1: Cần nâng thuỷ lực dạng cần trượt bốn đoạn
2: Hệ thống thủy tĩnh kín
3: Chân chống tháo rời được
4: Động cơ YUCHAI YCD4J22T-125 đạt tiêu chuẩn Trung Quốc II (91 kW)
5: Ghế cao cấp điều chỉnh được
1. Hộp số dịch chuyển đỗ xe
2. Bơm pít-tông trong nước/động cơ/van cân bằng
3. Chỉ thị mô-men tải với cảnh báo quá tải
4. Điều khiển điện di chuyển, Điều khiển điện rút dài, Điều khiển điện khớp nối nhanh
5. Lốp chân không cỡ 16.9-24
| Tải trọng tối đa | 4500kg | Loại hộp số | Bơm pít-tông kín + bơm đi bộ/động cơ + hộp số + trục truyền động | ||
| Chiều cao nâng tối đa | 18000mm | Loại truyền động tùy chọn | Hộp số + Bộ biến mô thủy lực + Trục truyền + Trục truyền động | ||
| Tầm với tối đa | 13080mm | Dây phanh hoạt động | Phanh thủy lực đĩa nhiều lớp ngâm dầu [Phanh đĩa] | ||
| Lực kéo tối đa | ≥70KN | Phanh đậu xe | Phanh âm | ||
| Khoảng sáng mặt đất tối thiểu | 420mm | Trọng lượng (kèm càng) | 13000kg | ||
| Kích thước tổng thể (D×R×C) | 6970×2430×2550mm | Động cơ | Thương hiệu/Mẫu | YUCHAI/YCD4J22T-125 | |
| Chiều rộng tối thiểu (chân chống thủy lực mở hoàn toàn) | 3800mm | ||||
| Chiều rộng buồng lái | 820mm | Sức mạnh | 91KW | ||
| Chiều dài cơ sở | 3670mm | Động cơ tùy chọn | Tiêu chuẩn Trung Quốc II: Cummins 4BT3.9-C125(92KW) | ||
| Chiều dài trục | 1990mm | Tiêu chuẩn EURO3: Cummins QSB3.9-C125(92KW) | |||
| Tâm bánh xe sau đến điểm cuối phía sau | 1240mm | Tiêu chuẩn EURO5: YUCHAI(92KW) | |||
| Bán kính quay vòng (bánh xe ngoài) | ≤4500MM | Tiêu chuẩn EPA4/EURO5: FPT F36(90KW) | |||
| Chiều dài càng nâng palet | 1220mm | Tiêu chuẩn EPA4: Cummins QSF3.8 | |||
| Mô hình lốp xe | 16.9-24 | Số cấp số (tiến/lùi, tốc độ cao/thấp) | 4/4 | ||
| Loại dẫn động | dẫn động 4 bánh | Điều khiển số | Điều khiển điện tử | ||
| Kiểu lái | Điều khiển lái bánh trước | Hệ thống điều khiển thủy lực | Tay cầm tập trung đa chức năng | ||
| Lái kiểu cua ngang | Cân bằng khung máy | +/- 9° | |||
| Điều khiển lái bốn bánh | Gói hàng (1*40HQ) | 1 đơn vị | |||





TR1840 là một xe nâng vật liệu cần dạng thuỷ lực được thiết kế đặc biệt cho các ứng dụng nặng. Xe được sử dụng rộng rãi tại các khu logistics, công trường xây dựng và các môi trường lưu trữ quy mô lớn. Xe nâng cần này có chiều cao nâng tối đa 18.000 mm và khoảng cách vươn về phía trước tối đa 13.000 mm. Xe có thể dễ dàng thực hiện các thao tác xếp chồng vật liệu ở độ cao trung bình đến cao, lắp đặt thiết bị và bốc dỡ hàng hóa ở khoảng cách xa.
Xe nâng cần xây dựng này được thiết kế nhằm nâng cao trải nghiệm của người vận hành. Xe được trang bị buồng lái nhân trắc học rộng rãi và thoải mái, với bố cục nội thất hợp lý và tầm quan sát tuyệt vời. Ngoài ra, cần điều khiển kiểu kéo đơn toàn dải được thiết kế theo nguyên tắc nhân trắc học và tích hợp nhiều chức năng điều khiển, cho phép phản hồi nhanh chóng và chính xác đối với các thao tác vươn, nâng và nghiêng, giúp việc vận hành trở nên nhẹ nhàng hơn và giảm mệt mỏi cho người điều khiển.
Để đáp ứng nhu cầu xây dựng và vận chuyển đa dạng, cần cẩu nâng tải trọng cao (telehandler) này được trang bị hệ thống thay thế phụ kiện nhanh, cho phép cấu hình linh hoạt các loại càng nâng, xô, móc, sàn nâng người và nhiều loại kẹp khác nhau tùy theo điều kiện làm việc cụ thể. Thiết kế đa năng giúp thiết bị không chỉ thực hiện các nhiệm vụ bốc dỡ vật liệu tiêu chuẩn mà còn đảm nhiệm các công việc như xếp dỡ, nâng hạ, thi công ở độ cao và cầm nắm vật liệu đặc biệt, từ đó nâng cao đáng kể hiệu suất sử dụng thiết bị.