1. Kết cấu mạnh mẽ 7,8 tấn mang lại hiệu suất ổn định dưới tải trọng nặng.
2. Gầu xúc đa năng 1,3 m³ và gầu đào ngược 0,3 m³ tăng cường hiệu quả vận hành.
3. Cần nâng thuỷ lực giúp tăng tầm với và độ sâu đào, phù hợp cho nhiều ứng dụng đa dạng.
1. Khung gầm và các bộ phận bền bỉ đảm bảo độ tin cậy lâu dài.
2. Độ sâu đào linh hoạt hơn so với các đối thủ sử dụng cần cố định, mang lại khả năng thích ứng cao hơn tại hiện trường.
Các thông số kỹ thuật
Trọng lượng hoạt động tổng thể |
7800kg |
KÍCH THƯỚC VẬN CHUYỂN | |
L*W*H |
7600×2260×2890mm |
Chiều dài cơ sở |
2250mm |
Khoảng sáng mặt đất tối thiểu |
300mm |
Dung tích gầu |
1.3m3 (rộng 2200mm) |
Lực phá vỡ |
38KN |
Khả năng Nâng Tải |
2500kg |
Chiều cao đổ thùng |
2800mm |
Khoảng cách đổ thùng |
1062mm |
Khả năng của máy đào |
0.3m3 (rộng 620mm) |
Độ sâu đào tối đa |
4000mm |
Độ sâu đào tùy chọn |
5000mm-5500mm (Cần đào có thể thu vào) |
Góc xoay của máy xúc |
190o |
Lực kéo tối đa |
39kN |
Động cơ
Thương hiệu/Mẫu |
Động cơ YUCHAI YCD4J22T-115 tăng áp |
LOẠI |
Thẳng hàng, Phun trực tiếp, Tứ trình, Làm mát bằng nước |
Công suất định mức |
85KW |
Động cơ tùy chọn |
YCF36110-S500 81KW |
4BT3.9-C100 75KW | |
4BT3.9-C125 92KW | |
EPA4/F36 (FPT) 75KW | |
EPA4 QSF3.8 |
Hệ thống lái
Góc lái |
±36° |
Min. bán kính quay |
6581mm |
Áp lực của hệ thống |
12Mpa |
TRỤC
Thương hiệu |
FEICHENG YUNYU |
Loại Truyền Động Chính |
Giảm kép |
Bộ Giảm Tốc Cuối |
Bộ Giảm Tốc Cuối Một Bậc |
Tải trọng định mức của trục |
4/18.5t |
Hệ thống truyền tải
Bộ chuyển đổi mô-men xoắn | |
Mẫu |
280 |
LOẠI |
Ba yếu tố một bậc |
Phương pháp làm mát |
Dầu làm mát Bơm tuần hoàn |
Hộp số | |
LOẠI |
Truyền động trục cố định |
Máy gia tốc |
Bốn số tiến, bốn số lùi |
Tốc độ tối đa |
36km/h |
Lốp xe
Mẫu |
(F)14-17.5 Bánh trước (R)19.5L-24 Bánh sau |
Áp suất bánh trước |
0.22 Mpa |
Áp suất bánh sau |
0.22 Mpa |
Hệ thống phanh
Dây phanh hoạt động |
Phanh kẹp dầu qua khí |
Loại ngoài | |
Tự điều chỉnh | |
Cân bằng tự động | |
Phanh khẩn cấp |
Công suất vận hành thực hiện phanh |
Điều khiển tay để dừng phanh |
Hệ thống thủy lực
Áp suất hệ thống thủy lực |
22mpa |
Công suất gạt của cần xúc |
46.5KN |
Công suất gạt của xích đào |
31KN |
Các thông số hoặc cấu hình có thể thay đổi mà không cần báo trước. | |






Máy xúc lật đào sau là một máy thi công đa chức năng kết hợp khả năng xúc phía trước và đào phía sau. Gầu xúc phía trước có dung tích 1,3 mét khối có thể nhanh chóng hoàn thành các thao tác xúc, vận chuyển và xếp dỡ; gầu đào phía sau có dung tích 0,3 mét khối phù hợp cho việc đào rãnh, thi công móng và các công việc san lấp đất. Thiết kế đa dụng cho phép cùng một máy đáp ứng nhiều nhu cầu thi công khác nhau.
Máy được trang bị động cơ hiệu suất cao và hệ thống truyền động đáng tin cậy, mang lại công suất đầu ra ổn định và dồi dào. Dù trên mặt đất bùn lầy, cát hoặc không bằng phẳng, máy xúc lật đào sau vẫn duy trì lực kéo cao và độ ổn định vận hành tốt. Sự kết hợp giữa hai chức năng phía trước và phía sau, dẫn động bốn bánh cùng công suất mạnh mẽ cho phép chuyển đổi liền mạch giữa các thao tác xúc và đào, đồng thời thích nghi với nhiều môi trường thi công phức tạp khác nhau.