1. Khả năng tải mạnh mẽ với hiệu suất đào hiệu quả.
2. Trọng lượng vận hành 8,8 tấn đảm bảo độ ổn định và độ bền vượt trội, ngay cả trong các điều kiện làm việc nặng.
3. Buồng lái sang trọng được trang bị ghế xoay 360 độ nhằm đảm bảo tầm quan sát toàn diện và sự thoải mái cho người điều khiển.
1. Tích hợp chức năng máy xúc và máy xúc lật giúp giảm chi phí đầu tư thiết bị và nâng cao hiệu quả tổng thể tại công trường.
2. Kết cấu chắc chắn cùng các bộ phận chất lượng cao đảm bảo tuổi thọ sử dụng dài, chi phí bảo trì thấp và hiệu suất vận hành đáng tin cậy.
Các thông số kỹ thuật
Trọng lượng hoạt động tổng thể |
8800KG |
KÍCH THƯỚC VẬN CHUYỂN | |
L*W*H |
7600×2260×2890mm |
Chiều dài cơ sở |
2250mm |
Khoảng sáng mặt đất tối thiểu |
300mm |
Dung tích gầu |
1.3m3 |
Lực phá vỡ |
38KN |
Khả năng Nâng Tải |
2500kg |
Chiều cao đổ thùng |
2800mm |
Khoảng cách đổ thùng |
1062mm |
Khả năng của máy đào |
0.3m3 |
Độ sâu đào tối đa |
4000mm |
Độ sâu đào tùy chọn |
5000mm-5500mm (Cần đào có thể thu vào) |
Góc xoay của máy xúc |
190o |
Lực kéo tối đa |
39kN |
Động cơ
Thương hiệu/Mẫu |
Động cơ YUCHAI YCD4J22T-115 tăng áp |
LOẠI |
Hàng dọc, phun nhiên liệu trực tiếp, bốn thì, làm mát bằng nước |
Công suất định mức |
85KW |
Động cơ tùy chọn |
YCF36110-S50081KW 4BT3.9-C10075KW 4BT3.9-C12592KW EPA4/F36 (FPT) 75KW EPA4QSF3.8 |
Hệ thống lái
Góc lái |
±36 o |
Min. bán kính quay |
6581mm |
Áp lực của hệ thống |
12Mpa |
TRỤC
Thương hiệu |
FEICHENG YUNYU |
Loại Truyền Động Chính |
Giảm kép |
Bộ Giảm Tốc Cuối |
Bộ Giảm Tốc Cuối Một Bậc |
Tải trọng định mức của trục |
4/18.5t |
Hệ thống truyền tải
Bộ chuyển đổi mô-men xoắn | |
Mẫu |
280 |
LOẠI |
Ba yếu tố một bậc |
Phương pháp làm mát |
Dầu làm mát Bơm tuần hoàn |
Hộp số | |
LOẠI |
Truyền động trục cố định |
Máy gia tốc |
Bốn số tiến, bốn số lùi |
Tốc độ tối đa |
36km/h |
Lốp xe
Mẫu |
(F)14-17.5 Bánh trước (R)19.5L-24 Bánh sau |
Áp suất bánh trước |
0.22 Mpa |
Áp suất bánh sau |
0.22 Mpa |
Hệ thống phanh | |
Dây phanh hoạt động |
Phanh kẹp dầu qua khí |
|
Loại ngoài |
|
Tự điều chỉnh |
|
Cân bằng tự động |
Phanh khẩn cấp |
Công suất vận hành thực hiện phanh |
|
Điều khiển tay để dừng phanh |
Hệ thống thủy lực | |
Áp suất hệ thống thủy lực |
22mpa |
Công suất gạt của cần xúc |
46.5KN |
Công suất gạt của xích đào |
31KN |
Các thông số hoặc cấu hình có thể thay đổi mà không cần báo trước. | |





TLS3CX(A) là máy xúc lật gầu sau loại 8,8 tấn, tích hợp cả chức năng tải và đào. Máy có thể đáp ứng nhiều yêu cầu vận hành khác nhau như xử lý vật liệu, đào rãnh và thi công nền móng, đặc biệt phù hợp để sử dụng trong các công trình hạ tầng đô thị, xây dựng đường bộ, tưới tiêu nông nghiệp và các công trường quy mô nhỏ.
Máy được thiết kế cấu trúc cường độ cao, mang lại độ ổn định vận hành và khả năng chịu xoắn vượt trội. Máy duy trì hiệu suất đáng tin cậy ngay cả trong điều kiện làm việc phức tạp và tải trọng nặng. Hệ thống gầu tải phía trước có khả năng nâng mạnh và hiệu suất tải cao. Thiết bị đào phía sau sở hữu lực đào đủ lớn và hoạt động êm ái, cho phép đào sâu hiệu quả và thực hiện các thao tác chính xác.
Buồng lái được thiết kế theo phong cách sang trọng, trang bị ghế xoay 360 độ thoải mái và có khả năng hấp thụ sốc, cùng bảng điều khiển đơn giản, trực quan, giúp nâng cao đáng kể tính linh hoạt khi vận hành cũng như tầm quan sát. Khả năng cách âm và giảm chấn xuất sắc giúp giảm hiệu quả mệt mỏi khi vận hành, mang lại môi trường làm việc hiệu quả, an toàn và thoải mái cho người điều khiển.